Thông báo về việc công khai danh sách đề nghị các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng Trường Đại học Sư phạm năm 2025

Các danh hiệu thi đua

  1. Tập thể
STT Đơn vị    
Lao động tiên tiến
1 Khoa Toán – Tin
2 Khoa Lý – Hóa
3 Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trưởng
4 Khoa Ngữ văn – Truyền thông
5 Khoa Sử – Địa – Chính trị
6 Khoa Giáo dục Nghệ thuật – Thể chất
7 Phòng Tổ chức
8 Phòng Hành chính
9 Phòng Cơ sở vật chất
10 Phòng Kế hoạch – Tài chính
11 Phòng Đào tạo
12 Phòng Khảo thí – Bảo đảm chất lượng
13 Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin – Hợp tác quốc tế
14 Phòng Quản lý người học – Thư viên
Tập thể lao động xuất sắc
1 Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
2 Phòng Cơ sở vật chất
3 Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin – Hợp tác quốc tế
Cờ Thi đua Bộ Giáo dục và Đào tạo
1 Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
  1. Cá nhân
TT Họ và tên Đơn vị Số phiếu Tỷ lệ %
I Lao động tiên tiến
          1. Võ Văn Minh Lãnh đạo Trường
          2. Phan Đức Tuấn Lãnh đạo Trường
          3. Nguyễn Văn Hiếu Lãnh đạo Trường
          4. Đinh Thị Mỹ Hạnh Lãnh đạo Trường
          5. Nguyễn Thị Trâm Anh Lãnh đạo Trường
          6. Phạm Quý Mười Khoa Toán – Tin
          7. Nguyễn Đình Lầu Khoa Toán – Tin
          8. Nguyễn Thị Ngọc Anh Khoa Toán – Tin
          9. Trần Văn Hưng Khoa Toán – Tin
         10. Hoàng Nhật Quy Khoa Toán – Tin
         11. Trần Văn Sự Khoa Toán – Tin
         12. Phan Quang Như Anh Khoa Toán – Tin
         13. Đoàn Duy Bình Khoa Toán – Tin
         14. Lê Văn Dũng Khoa Toán – Tin
         15. Nguyễn Thanh Hưng Khoa Toán – Tin
         16. Nguyễn Thành Chung Khoa Toán – Tin
         17. Trương Công Quỳnh Khoa Toán – Tin
         18. Nguyễn Thị Sinh Khoa Toán – Tin
         19. Nguyễn Thị Thu Sương Khoa Toán – Tin
         20. Nguyễn Ngọc Thạch Khoa Toán – Tin
         21. Nguyễn Hoàng Thành Khoa Toán – Tin
         22. Mai Hà Thi Khoa Toán – Tin
         23. Nguyễn Lê Trâm Khoa Toán – Tin
         24. Chử Văn Tiệp Khoa Toán – Tin
         25. Lương Quốc Tuyển Khoa Toán – Tin
         26. Nguyễn Thị Hải Yến Khoa Toán – Tin
         27. Đặng Hùng Khoa Toán – Tin
         28. Đào Thị Thanh Thanh Khoa Toán – Tin
         29. Nguyễn Thị Xuân Ánh Khoa Toán – Tin
         30. Nguyễn Quý Tuấn Khoa Lý – Hóa
         31. Đinh Văn Tạc Khoa Lý – Hóa
         32. Lê Thanh Huy Khoa Lý – Hóa
         33. Đinh Thanh Khẩn Khoa Lý – Hóa
         34. Lê Tự Hải Khoa Lý – Hóa
         35. Nguyễn Trần Nguyên Khoa Lý – Hóa
         36. Trần Quỳnh Khoa Lý – Hóa
         37. Lê Vũ Trường Sơn Khoa Lý – Hóa
         38. Phùng Việt Hải Khoa Lý – Hóa
         39. Võ Thắng Nguyên Khoa Lý – Hóa
         40. Đỗ Thị Thuý Vân Khoa Lý – Hóa
         41. Nguyễn Thị Lan Anh Khoa Lý – Hóa
         42. Lê Thị Tuyết Anh Khoa Lý – Hóa
         43. Mai Văn Bảy Khoa Lý – Hóa
         44. Trần Thị Ngọc Bích Khoa Lý – Hóa
         45. Bùi Ngọc Phương Châu Khoa Lý – Hóa
         46. Nguyễn Bá Vũ Chính Khoa Lý – Hóa
         47. Nguyễn Đình Chương Khoa Lý – Hóa
         48. Trịnh Ngọc Đạt Khoa Lý – Hóa
         49. Nguyễn Văn Din Khoa Lý – Hóa
         50. Vũ Thị Duyên Khoa Lý – Hóa
         51. Trần Thị Hồng Khoa Lý – Hóa
         52. Nguyễn Thị Thu Hồng Khoa Lý – Hóa
         53. Mai Thị Kiều Liên Khoa Lý – Hóa
         54. Dụng Văn Lữ Khoa Lý – Hóa
         55. Nguyễn Thị Thy Nga Khoa Lý – Hóa
         56. Lê Văn Thanh Sơn Khoa Lý – Hóa
         57. Lê Thị Phương Thảo Khoa Lý – Hóa
         58. Nguyễn Minh Thông Khoa Lý – Hóa
         59. Trần Thị Hương Xuân Khoa Lý – Hóa
         60. Phạm Thị Lam Giang Khoa Lý – Hóa
         61. Nguyễn Thị Tùng Khoa Lý – Hóa
         62. Trịnh Đăng Mậu Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         63. Nguyễn Thị Bích Hằng Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         64. Phùng Khánh Chuyên Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         65. Trần Quang Dần Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         66. Lê Thị Mai Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         67. Phạm Thị Mỹ Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         68. Trần Ngọc Sơn Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         69. Đinh Trần Mỹ Linh Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         70. Nguyễn Văn An Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         71. Đoạn Chí Cường Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         72. Nguyễn Thị Diệu Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         73. Trương Thị Thanh Mai Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         74. Bùi Thị Thơ Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         75. Lê Vũ Khánh Trang Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         76. Phan Nhật Trường Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         77. Võ Châu Tuấn Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         78. Ngô Thị Hoàng Vân Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         79. Nguyễn Hồ Lam Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
         80. Hồ Trần Ngọc Oanh Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         81. Đàm Nghĩa Hiếu Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         82. Trịnh Quỳnh Đông Nghi Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         83. Lê Thị Thanh Tịnh Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         84. Trần Thị Yến Minh Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         85. Nguyễn Phương Khánh Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         86. Nguyễn Thị Thanh Ngân Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         87. Nguyễn Thu Trang Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         88. Đặng Phúc Hậu Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         89. Trần Thị Hòa Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         90. Phạm Thị Hương Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         91. Phạm Thị Thu Hương Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         92. Vũ Thường Linh Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         93. Trần Thị Ánh Nguyệt Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         94. Hoàng Thị Mai Sa Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         95. Nguyễn Hoàng Thân Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         96. Hoàng Hoài Thương Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         97. Phạm Thị Tú Trinh Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         98. Nguyễn Thanh Tuấn Khoa Ngữ văn – Truyền thông
         99. Trần Thị Tuyết Khoa Ngữ văn – Truyền thông
       100. Lê Quốc Khoa Ngữ văn – Truyền thông
       101. Trần Văn Vỹ Khoa Ngữ văn – Truyền thông
       102. Huỳnh Thị Cẩm Lai Khoa Ngữ văn – Truyền thông
       103. Nguyễn Duy Phương Khoa Sử – Địa – Chính trị
       104. Nguyễn Thanh Tưởng Khoa Sử – Địa – Chính trị
       105. Trương Văn Cảnh Khoa Sử – Địa – Chính trị
       106. Ngô Thị Hường Khoa Sử – Địa – Chính trị
       107. Nguyễn Văn Quế Khoa Sử – Địa – Chính trị
       108. Hồ Thanh Hải Khoa Sử – Địa – Chính trị
       109. Lê Thị Mai Khoa Sử – Địa – Chính trị
       110. Nguyễn Minh Phương Khoa Sử – Địa – Chính trị
       111. Cao Thị Nga Khoa Sử – Địa – Chính trị
       112. Nguyễn Văn Thái Khoa Sử – Địa – Chính trị
       113. Nguyễn Phú Thắng Khoa Sử – Địa – Chính trị
       114. Trương Anh Thuận Khoa Sử – Địa – Chính trị
       115. Lưu Trang Khoa Sử – Địa – Chính trị
       116. Trần Thị Mai An Khoa Sử – Địa – Chính trị
       117. Đặng Thị Thùy Dương Khoa Sử – Địa – Chính trị
       118. Lê Ngọc Hành Khoa Sử – Địa – Chính trị
       119. Tô Văn Hạnh Khoa Sử – Địa – Chính trị
       120. Lê Thị Thu Hiền Khoa Sử – Địa – Chính trị
       121. Nguyễn Thị Thu Hiền Khoa Sử – Địa – Chính trị
       122. Trần Xuân Hiệp Khoa Sử – Địa – Chính trị
       123. Nguyễn Thị Hồng Khoa Sử – Địa – Chính trị
       124. Nguyễn Thị Hương Khoa Sử – Địa – Chính trị
       125. Võ Công Khôi Khoa Sử – Địa – Chính trị
       126. Phạm Thị Lấm Khoa Sử – Địa – Chính trị
       127. Nguyễn Thị Lộc Khoa Sử – Địa – Chính trị
       128. Lê Thị Mai Khoa Sử – Địa – Chính trị
       129. Dương Thị Nghĩa Khoa Sử – Địa – Chính trị
       130. Nguyễn Đặng Thảo Nguyên Khoa Sử – Địa – Chính trị
       131. Nguyễn Duy Quý Khoa Sử – Địa – Chính trị
       132. Nguyễn Thị Kim Thoa Khoa Sử – Địa – Chính trị
       133. Đoàn Thị Thông Khoa Sử – Địa – Chính trị
       134. Nguyễn Thị Hoài Thương Khoa Sử – Địa – Chính trị
       135. Nguyễn Thị Kim Tiến Khoa Sử – Địa – Chính trị
       136. Tăng Chánh Tín Khoa Sử – Địa – Chính trị
       137. Nguyễn Thị Hồng Yến Khoa Sử – Địa – Chính trị
       138. Lê Thị Giang Khoa Sử – Địa – Chính trị
       139. Lê Mỹ Dung Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       140. Hoàng Thế Hải Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       141. Hà Văn Hoàng Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       142. Phạm Thế Kiên Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       143. Lê Thị Lâm Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       144. Bùi Văn Vân Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       145. Trần Xuân Bách Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       146. Bùi Thị Thanh Diệu Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       147. Lê Thị Duyên Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       148. Phạm Thị Kiều Duyên Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       149. Lê Thị Hằng Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       150. Hồ Thị Thúy Hằng Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       151. Nguyễn Thị Bích Hạnh Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       152. Lê Thị Hiền Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       153. Lê Thị Ngọc Lan Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       154. Phạm Thế Kiên Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       155. Nông Thị Hương Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       156. Nguyễn Thị Hồng Nhung Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       157. Nguyễn Thị Hằng Phương Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       158. Nguyễn Thị Quý Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       159. Võ Thị Hà An Khoa Tâm lý – Giáo dục – Công tác xã hội
       160. Võ Thị Bảy Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       161. Trần Thị Kim Cúc Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       162. Vũ Đình Chinh Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       163. Nguyễn Thị Thúy Nga Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       164. Nguyễn Thị Triều Tiên Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       165. Nguyễn Tiên Hoàng Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       166. Nguyễn Thị Hà Phương Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       167. Võ Thị Bích Thủy Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       168. Trần Thuỳ Trang Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       169. Trần Nguyễn Quỳnh Anh Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       170. Đào Thị Linh Giang Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       171. Nguyễn Thị Diệu Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       172. Hoàng Nam Hải Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       173. Tôn Nữ Diệu Hằng Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       174. Đinh Thị Thu Hằng Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       175. Kiều Mạnh Hùng Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       176. Kiều Thị Kính Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       177. Lê Sao Mai Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       178. Phan Thị Nga Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       179. Trương Thị Lan Nhi Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       180. Mai Thị Cẩm Nhung Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       181. Nguyễn Phan Lâm Quyên Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       182. Đinh Thị Ngàn Thương Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       183. Nguyễn Thị Mai Thủy Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       184. Nguyễn Công Thùy Trâm Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       185. Trần Hồ Uyên Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       186. Nguyễn Thị Hải Yến Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       187. Phạm Thị Mỹ Hạnh Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non
       188. Trương Quang Minh Đức Khoa Giáo dục Nghệ thuật – Thể chất
       189. Nguyễn Thị Lệ Quyên Khoa Giáo dục Nghệ thuật – Thể chất
       190. Nguyễn Hoàng Tịnh Uyên Khoa Giáo dục Nghệ thuật – Thể chất
       191. Trần Thị Hoài Diễm Khoa Giáo dục Nghệ thuật – Thể chất
       192. Nguyễn Hoàng Quang Huy Khoa Giáo dục Nghệ thuật – Thể chất
       193. Trầm Thị Trạch Oanh Khoa Giáo dục Nghệ thuật – Thể chất
       194. Lê Thị Hoài Thương Khoa Giáo dục Nghệ thuật – Thể chất
       195. Lê Hưng Tiến Khoa Giáo dục Nghệ thuật – Thể chất
       196. Trương Thị Khánh Trang Khoa Giáo dục Nghệ thuật – Thể chất
       197. Lê Thị Cẩm Vân Khoa Giáo dục Nghệ thuật – Thể chất
       198. Huỳnh Bọng Khoa Giáo dục Nghệ thuật – Thể chất
       199. Trần Thị Mỹ Hạnh Khoa Giáo dục Nghệ thuật – Thể chất
       200. Nguyễn Văn Đông Phòng Tổ chức
       201. Lê Văn Bình Phòng Tổ chức
       202. Phan Liễn Phòng Tổ chức
       203. Tống Thị Quý Phòng Tổ chức
       204. Phùng Tiến Dũng Phòng Tổ chức
       205. Trần Thị Mai Phòng Tổ chức
       206. Nguyễn Thị Minh Hoàng Phòng Tổ chức
       207. Võ Văn Liêm Phòng Tổ chức
       208. Nguyễn Thị Mười Phòng Tổ chức
       209. Trần Văn Nhân Phòng Tổ chức
       210. Nguyễn Xuân Phú Phòng Tổ chức
       211. Hoàng Kim Thành Phòng Tổ chức
       212. Hồ Trung Phòng Tổ chức
       213. Nguyễn Vinh San Phòng Hành chính
       214. Nguyễn Thị Thuỳ Dung Phòng Hành chính
       215. Đồng Thế Hưng Phòng Hành chính
       216. Đinh Công Khanh Phòng Hành chính
       217. Võ Ngọc Quảng Phòng Hành chính
       218. Nguyễn Thị Bích Thủy Phòng Hành chính
       219. Hồ Thị Ngọc Ca Phòng Hành chính
       220. Trương Thị Phương Chi Phòng Hành chính
       221. Lê Thanh Phòng Hành chính
       222. Nguyễn Ngọc Hiệp Phòng Hành chính
       223. Võ Thị Thúy Hòa Phòng Hành chính
       224. Hoàng Thị Hồng Phòng Hành chính
       225. Vũ Thị Khoa Phòng Hành chính
       226. Huỳnh Đức Chu Kỳ Phòng Hành chính
       227. Tán Ngọc Lan Phòng Hành chính
       228. Võ Thị Luyến Phòng Hành chính
       229. Nguyễn Thị Minh Phòng Hành chính
       230. Phan Hữu Thắng Phòng Hành chính
       231. Nguyễn Thị Thu Thanh Phòng Hành chính
       232. Đỗ Thị Thuyết Phòng Hành chính
       233. Nguyễn Thị Tuyết Phòng Hành chính
       234. Huỳnh Thị Ve Phòng Hành chính
       235. Trần Đoàn Phòng Cơ sở vật chất
       236. Hứa Hữu Lân Phòng Cơ sở vật chất
       237. Hồ Minh Hoành Phòng Cơ sở vật chất
       238. Đinh Tuấn Anh Phòng Cơ sở vật chất
       239. Phan Ngọc Đình Giang Phòng Cơ sở vật chất
       240. Phạm Thị Mỹ Hạnh Phòng Cơ sở vật chất
       241. Hoàng Mạnh Hùng Phòng Cơ sở vật chất
       242. Nguyễn Thị Hồng Thanh Phòng Cơ sở vật chất
       243. Nguyễn Văn Khánh Phòng Kế hoạch – Tài chính
       244. Dương Thị Yến Phòng Kế hoạch – Tài chính
       245. Lê Đình Phòng Kế hoạch – Tài chính
       246. Trần Thị Minh Lựu Phòng Kế hoạch – Tài chính
       247. Nguyễn Văn Tấn Tài Phòng Kế hoạch – Tài chính
       248. Phạm Thị Giang Thanh Phòng Kế hoạch – Tài chính
       249. Nguyễn Thị Hồng Vân Phòng Kế hoạch – Tài chính
       250. Dương Thị Hoàng Vi Phòng Kế hoạch – Tài chính
       251. Thái Thị Ngọc Vỹ Phòng Kế hoạch – Tài chính
       252. Trần Đức Mạnh Phòng Đào tạo
       253. Đàm Minh Anh Phòng Đào tạo
       254. Trịnh Thế Anh Phòng Đào tạo
       255. Phạm Thị Ngọc Diệu Phòng Đào tạo
       256. Nguyễn Thị Bích Huyền Phòng Đào tạo
       257. Lê Anh Bảo Châu Phòng Đào tạo
       258. Nguyễn Linh Phòng Đào tạo
       259. Nguyễn Thị Lê Na Phòng Đào tạo
       260. Nguyễn Minh Phong Phòng Đào tạo
       261. Đỗ Thị Kim Phượng Phòng Đào tạo
       262. Văn Thị Ngọc Trâm Phòng Đào tạo
       263. Trương Minh Phòng Đào tạo
       264. Trương Trung Phương Phòng Quản lý người học – Thư viện
       265. Nguyễn Viết Hải Hiệp Phòng Quản lý người học – Thư viện
       266. Nguyễn Thị Vân Phòng Quản lý người học – Thư viện
       267. Đỗ Đinh Dân Phòng Quản lý người học – Thư viện
       268. Phạm Thị Kim Chi Phòng Quản lý người học – Thư viện
       269. Phạm Xuân Dũng Phòng Quản lý người học – Thư viện
       270. Nguyễn Trường Khánh Phòng Quản lý người học – Thư viện
       271. Nguyễn Thị Kim Oanh Phòng Quản lý người học – Thư viện
       272. Tăng Thị Thu Sương Phòng Quản lý người học – Thư viện
       273. Huỳnh Ngọc Minh Thi Phòng Quản lý người học – Thư viện
       274. Nguyễn Văn Thoan Phòng Quản lý người học – Thư viện
       275. Lê Trang Thư Phòng Quản lý người học – Thư viện
       276. Lê Trang Tin Phòng Quản lý người học – Thư viện
       277. Nguyễn Minh Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin
– Hợp tác quốc tế
       278. Nguyễn Văn Sang Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin
– Hợp tác quốc tế
       279. Nguyễn Thị Thanh Bình Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin
– Hợp tác quốc tế
       280. Nguyễn Thị Thu An Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin
– Hợp tác quốc tế
       281. Phạm Thị Thanh Mai Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin
– Hợp tác quốc tế
       282. Phan Trương Hoàng My Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin
– Hợp tác quốc tế
       283. Phan Nguyễn Huy Chinh Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin
– Hợp tác quốc tế
       284. Nguyễn Xuân Cường Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin
– Hợp tác quốc tế
       285. Lại Quang Minh Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin
– Hợp tác quốc tế
       286. Nguyễn Toàn Quyền Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin
– Hợp tác quốc tế
       287. Võ Ngọc Mai Quỳnh Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin
– Hợp tác quốc tế
       288. Lê Vũ Hoàng Thi Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin
– Hợp tác quốc tế
       289. Trương Văn Thanh Phòng Khảo thí – Bảo đảm chất lượng
       290. Phan Thị Hoa Phòng Khảo thí – Bảo đảm chất lượng
       291. Tôn Nữ Duy Hoàng Phòng Khảo thí – Bảo đảm chất lượng
       292. Nghiêm Văn Bình Phòng Khảo thí – Bảo đảm chất lượng
       293. Đỗ Thế Cường Phòng Khảo thí – Bảo đảm chất lượng
       294. Nguyễn Thị Thùy Dung Phòng Khảo thí – Bảo đảm chất lượng
       295. Huỳnh Minh Tuyền Phòng Khảo thí – Bảo đảm chất lượng
II Chiến sĩ thi đua cơ sở
       1. Võ Văn Minh Lãnh đạo trường
       2. Đinh Thị Mỹ Hạnh Lãnh đạo trường
       3. Nguyễn Thị Trâm Anh  Lãnh đạo trường
       4. Nguyễn Văn Hiếu  Lãnh đạo trường
       5. Hoàng Nhật Quy Khoa Toán – Tin
       6. Trương Công Quỳnh Khoa Toán – Tin
       7. Trần Văn Sự Khoa Toán – Tin
       8. Nguyễn Thị Ngọc Anh Khoa Toán – Tin
       9. Trần Văn Hưng Khoa Toán – Tin
      10. Đinh Thanh Khẩn Khoa Lý – Hoá
      11. Dụng Văn Lữ Khoa Lý – Hoá
      12. Lê Thanh Huy Khoa Lý – Hoá
      13. Lê Tự Hải Khoa Lý – Hoá
      14. Nguyễn Trần Nguyên Khoa Lý – Hoá
      15. Phùng Việt Hải Khoa Lý – Hoá
      16. Trần Quỳnh Khoa Lý – Hoá
      17. Lê Vũ Trường Sơn Khoa Lý – Hoá
      18. Lê Thị Phương Thảo Khoa Lý – Hoá
      19. Trịnh Đăng Mậu Khoa Sinh – NN – MT
      20. Phùng Khánh Chuyên Khoa Sinh – NN – MT
      21. Trần Quang Dần Khoa Sinh – NN – MT
      22. Trần Ngọc Sơn Khoa Sinh – NN – MT
      23. Phạm Thị Mỹ Khoa Sinh – NN – MT
      24. Đinh Trần Mỹ Linh Khoa Sinh – NN – MT
      25. Nguyễn Thị Mai Sa Khoa Ngữ Văn – Truyền thông
      26. Trịnh Quỳnh Đông Nghi Khoa Ngữ Văn – Truyền thông
      27. Nguyễn Thanh Tuấn Khoa Ngữ Văn – Truyền thông
      28. Trần Thị Yến Minh Khoa Ngữ Văn – Truyền thông
      29. Đặng Phúc Hậu Khoa Ngữ Văn – Truyền thông
      30. Lê Thị Thanh Tịnh Khoa Ngữ Văn – Truyền thông
      31. Nguyễn Hoàng Thân Khoa Ngữ Văn – Truyền thông
      32. Nguyễn Thanh Tưởng Khoa Sử – Địa – Chính trị
      33. Hồ Thành Hải Khoa Sử – Địa – Chính trị
      34. Nguyễn Thị Kim Thoa Khoa Sử – Địa – Chính trị
      35. Nguyễn Thị Kim Tiến Khoa Sử – Địa – Chính trị
      36. Nguyễn Văn Quế Khoa Sử – Địa – Chính trị
      37. Trương Văn Cảnh Khoa Sử – Địa – Chính trị
      38. Cao Thị Nga Khoa Sử – Địa – Chính trị
      39. Ngô Thị Hường Khoa Sử – Địa – Chính trị
      40. Lê Ngọc Hành Khoa Sử – Địa – Chính trị
      41. Nguyễn Phú Thắng Khoa Sử – Địa – Chính trị
      42. Bùi Văn Vân Khoa TL-GD-CTXH
      43. Nguyễn Thị Hằng Phương Khoa TL-GD-CTXH
      44. Hoàng Thế Hải Khoa TL-GD-CTXH
      45. Lê Thị Lâm Khoa TL-GD-CTXH
      46. Hà Văn Hoàng Khoa TL-GD-CTXH
      47. Phạm Thị Kiều Duyên Khoa TL-GD-CTXH
      48. Đinh Thị Ngàn Thương Khoa GD Tiểu học – Mầm non
      49. Mai Thị Cẩm Nhung Khoa GD Tiểu học – Mầm non
      50. Nguyễn Công Thùy Trâm Khoa GD Tiểu học – Mầm non
      51. Nguyễn Thị Diệu Khoa GD Tiểu học – Mầm non
      52. Nguyễn Thị Hà Phương Khoa GD Tiểu học – Mầm non
      53. Nguyễn Thị Thuý Nga Khoa GD Tiểu học – Mầm non
      54. Nguyễn Thị Triều Tiên Khoa GD Tiểu học – Mầm non
      55. Nguyễn Tiên Hoàng Khoa GD Tiểu học – Mầm non
      56. Võ Thị Bích Thuỷ Khoa GD Tiểu học – Mầm non
      57. Vũ Đình Chinh Khoa GD Tiểu học – Mầm non
      58. Trần Thuỳ Trang Khoa GD Tiểu học – Mầm non
      59. Nguyễn Thị Lệ Quyên Khoa GD Nghệ thuật – Thể chất
      60. Nguyễn Hoàng Tịnh Uyên Khoa GD Nghệ thuật – Thể chất
      61. Lê Văn Bình Phòng Tổ chức
      62. Đồng Thế Hưng Phòng Hành chính
      63. Đinh Công Khanh Phòng Hành chính
      64. Võ Ngọc Quảng Phòng Hành chính
      65. Nguyễn Thị Bích Thuỷ Phòng Hành chính
      66. Lê Đình Phòng Kế hoạch – Tài chính
      67. Trần Đoàn Phòng Cơ sở vật chất
      68. Hứa Hữu Lân Phòng Cơ sở vật chất
      69. Nguyễn Thị Bích Huyền Phòng Đào tạo
      70. Nguyễn Viết Hải Hiệp Phòng Qản lý người học – Thư viện
      71. Nguyễn Thị Vân Phòng Qản lý người học – Thư viện
      72. Tôn Nữ Duy Hoàng Phòng Khảo thí – Bảo đảm chất lượng
      73. Nguyễn Minh Phòng KH-CNTT-HTQT
      74. Nguyễn Văn Sang Phòng KH-CNTT-HTQT
      75. Phan Trương Hoàng My Phòng KH-CNTT-HTQT
      76. Phạm Thị Thanh Mai Phòng KH-CNTT-HTQT
Chiến sĩ thi đua cấp Bộ
       1. Trần Quỳnh Khoa Lý – Hoá
       2. Lê Vũ Trường Sơn Khoa Lý – Hoá
       3. Nguyễn Văn Sang Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin – Hợp tác quốc tế
  1. Các hình thức khen thưởng
  2. Tập thể
TT Đơn vị Số phiếu Tỷ lệ %
I Giấy khen của Hiệu trưởng    
       1. Phòng Tổ chức    
       2. Phòng hành chính    
       3. Phòng Kế hoạch – Tài chính    
       4. Phòng Khảo thí – BĐCL    
       5. Phòng Đào tạo    
       6. Phòng QLNH – TV    
       7. Khoa Toán – Tin    
       8. Khoa Lý – Hoá    
       9. Khoa Sử – Địa – Chính trị    
     10. Khoa Ngữ văn – Truyền thông    
     11. Khoa giáo dục Nghệ thuật – Thể chất    
II Giấy khen của GĐ ĐHĐN
1 Phòng Cơ sở vật chất
2 Phòng Khoa học – Công nghệ thông tin – Hợp tác quốc tế
III Bằng khen của Bộ GD&ĐT
1
III Bằng khen của Thủ tướng
1
IV Huân chương Lao động hạng…
1
  1. Cá nhân
TT Họ và tên Đơn vị Số phiếu Tỷ lệ %
I Giấy khen của Hiệu trưởng
1 Nguyễn Thị Sinh Khoa Toán – Tin    
2 Đoàn Duy Bình Khoa Toán – Tin    
3 Nguyễn Lê Trâm Khoa Toán – Tin    
4 Đào Thị Thanh Thanh Khoa Toán – Tin    
5 Trịnh Ngọc Đạt Khoa Lý – Hóa    
6 Nguyễn Đình Chương Khoa Lý – Hóa    
7 Phạm Thị Lam Giang Khoa Lý – Hóa    
8 Phan Nhật Trường Khoa Sinh – NN – MT    
9 Đinh Trần Mỹ Linh Khoa Sinh – NN – MT    
10 Phạm Thị Tú Trinh Khoa Ngữ văn – Truyền thông    
11 Đặng Phúc Hậu Khoa Ngữ văn – Truyền thông    
12 Lê Thị Thanh Tịnh Khoa Ngữ văn – Truyền thông    
13 Lê Thị Mai Khoa Sử – Địa – Chính trị    
14 Đoàn Thị Thông Khoa Sử – Địa – Chính trị    
15 Nguyễn Thị Lộc Khoa Sử – Địa – Chính trị    
16 Nguyễn Duy Quý Khoa Sử – Địa – Chính trị    
17 Lê Thị Duyên Khoa TL-GD-CTXH    
18 Nguyễn Thị Hồng Nhung Khoa TL-GD-CTXH    
19 Trần Hồ Uyên Khoa GDTH-MN    
20 Kiều Thị Kính Khoa GDTH-MN    
21 Nguyễn Thị Mai Thủy Khoa GDTH-MN    
22 Nguyễn Thị Lệ Quyên Khoa GDNT-TC    
23 Nguyễn Thị Lê Na Phòng Đào tạo    
24 Lê Trang Thư Phòng QLNH-TV    
25 Thái Thị Ngọc Vỹ Phòng KHTC    
26 Nguyễn Thị Thu Thanh Phòng Hành chính    
27 Nguyễn Thị Minh Phòng Hành chính    
28 Tống Thị Quý Phòng Tổ chức    
29 Nguyễn Xuân Cường Phòng KH-CNTT-HTQT    
30 Huỳnh Minh Tuyền Phòng KT-BĐCL    
31 Đinh Tuấn Anh Phòng CSVC    
II Giấy khen GĐ ĐHĐN    
        1. Đinh Thị Mỹ Hạnh Lãnh đạo trường
        2. Nguyễn Hoàng Thành Khoa Toán – Tin
        3. Chữ Văn Tiệp Khoa Toán – Tin
        4. Lê Vũ Trường Sơn Khoa Lý – Hóa
        5. Trương Thị Thanh Mai Khoa Sinh – Nông nghiệp – Môi trường
        6. Nguyễn Minh Phương Khoa Sử – Địa – Chính trị
        7. Nguyễn Duy Phương Khoa Sử – Địa – Chính trị
        8. Nguyễn Hoàng Tịnh Uyên Khoa GDNT-TC
        9. Bùi Thị Thanh Diệu Khoa TL-GD-CTXH
       10. Hoàng Nam Hải Khoa GDTH-MN
       11. Nguyễn Thị Hải Yến Khoa GDTH-MN
       12. Phạm Thị Ngọc Diệu Phòng Đào tạo
       13. Đỗ Đinh Dân Phòng QLNH-TV
III Bằng khen của Bộ GD&ĐT
1 Nguyễn Viết Hải Hiệp Phòng QLNH-TV
IV Bằng khen của Thủ tướng CP
1 Nguyễn Văn  Hiếu Lãnh đạo trường
2 Nguyễn Hoàng Thân Khoa Ngữ văn – Truyền thông
VI Danh hiệu Nhà giáo ưu tú
1 Lê Tự Hải Khoa Lý – Hóa