Ngành Cử nhân Công nghệ Sinh học (Bachelor of Biotechnology)

     
CHUẨN ĐẦU RA
NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC
 
Đơn vị phụ trách đào tạo      :        Khoa Sinh – Môi trường
Tên ngành đào tạo                 :        Cử nhân Công nghệ Sinh học  (Bachelor of Biotechnology)
Trình độ đào tạo                    :        Đại học
 

I. MỞ ĐẦU
1. Giới thiệu về khoa Sinh – Môi trường:
            Khoa Sinh - Môi trường là đơn vị đào tạo và nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực Sinh học và Môi trường trực thuộc trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng. Trải qua gần nửa thế kỷ xây dựng và trưởng thành, đến nay Khoa Sinh - Môi trường đã xây dựng được một mô hình đào tạo theo hướng hiện đại, góp phần giải quyết các vấn đề mang tính thời đại như môi trường, năng lượng, an ninh lương thực, biến đổi khí hậu, đa dạng sinh học, sức khỏe cộng đồng…
            Khoa có 23 Giảng viên, trong đó có 06 tiến sĩ, 06 nghiên cứu sinh, 11 thạc sĩ, 05 giảng viên chính và 2 PGS. Khoa đảm nhận giảng dạy chuyên ngành Sinh học và Môi trường cho trường Đại học Sư phạm và các trường thành viên của Đại học Đà Nẵng (trường Đại học Bách khoa, Cao đẳng Công nghệ, Khoa Y – dược).
Trong những năm qua, khoa đã được đầu tư nhiều trang thiết bị hiện đại phục vụ tốt công tác giảng dạy thực hành TN và NCKH thông qua các Dự án tăng cường năng lực nghiên cứu khoa học về Công nghệ Sinh học và Môi trường; Dự án Phát triển THPT trong giảng dạy Sinh học; dự án đầu tư CSVC… Đến nay, khoa có 07 phòng thí nghiệm, 01 Văn phòng hợp tác với Hội Động vật học Frankfurt - Đức, 01 Trại thực nghiệm Sinh học và Môi trường, 01 VP khoa. 
Hiện nay, khoa đang đào tạo cao học Sinh thái học và 03 ngành bậc đại học: Cử nhân Sư phạm Sinh học, Cử nhân Công nghệ Sinh học và Cử nhân Quản lý Tài nguyên và Môi trường. Bên cạnh đó, khoa còn triển khai các hoạt đông NCKH các cấp: Nhà nước, Bộ, Thành phố, tỉnh…. và chuyển giao KHCN thuộc lĩnh vực Công nghệ Sinh hoc, Môi trường và Giáo dục phục vụ phát triển KT-XH, giáo dục cho khu vực miền Trung và cả nước.
 2. Mục đích xây dựng chuẩn đầu ra ngành Cử nhân Công nghệ Sinh học
  1. Làm căn cứ để điều chỉnh, xây dựng mới chương trình đào tạo cử nhân Công nghệ sinh học.Từ đó xây dựng hệ thống giáo trình, tổ chức các hoạt động đào tạo (hoạt động dạy và học);
  2. Định hướng cho giáo viên trong khoa cụ thể hóa mục tiêu giảng dạy, lựa chọn hình thức, phương pháp dạy và học; đánh giá sinh viên tốt nghiệp theo chuẩn (cả trong quá trình giảng dạy cũng như thực tập thực tế;
  3. Tạo khung chuẩn để thiết kế chuẩn đầu ra;
  4. Để người học biết rõ mình phải đạt được những năng lực (kiến thức, kỹ năng) gì khi kết thúc khóa đào  tạo, từ đó xây dựng kế hoạch học tập, rèn luyện bản thân;
  5. Làm căn cứ cho việc kiểm định chất lượng của chương trình đào tạo;
  6. Công khai và cam kết với xã hội về chất lượng đào tạo của khoa và trường; tạo cơ hội tăng cường hợp tác, gắn kết giữa nhà trường và cơ sở sử dụng nhân lực nhằm không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo, đáp ứng yêu cầu nhu cầu nguồn nhân lực chất lương cao phục vụ phát triển KT-XH trong khu vực miền Trung và Tây Nguyên nói riêng và cả nước nói chung;
  7. Làm cơ sở để xây dựng công cụ đánh giá sinh viên tốt nghiệp
 
II. CHUẨN ĐẦU RA
1. Nội dung chuẩn đầu ra
1.1. Phẩm chất đạo đức, nhân văn và sức khỏe
a. Có lập trường chính trị tư tưởng vững vàng, ý thức tổ chức kỷ luật tốt, hiểu biết về các giá trị đạo đức và ý thức trách nhiệm công dân;
b. Có hiểu biết về văn hóa - xã hội, kinh tế và pháp luật;
c. Có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp;
d. Có ý thức học tập để nâng cao năng lực và trình độ;
e. Có ý thức rèn luyện sức khỏe để làm việc.
1.2. Kiến thức
         a. Hiểu các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam;
         b. Hiểu và vận dụng kiến thức Toán, Lý, Hóa, Công nghệ thông tin, Khoa học xã hội - nhân văn và kiến thức cơ sở vào ngành đào tạo;
         c. Trình độ ngoại ngữ: Đọc tài liệu bằng tiếng nước ngoài thành thạo; Có khả năng viết báo cáo chuyên môn, bằng tiếng nước Anh; Có khả năng giao tiếp, trình bày báo cáo tham luận bằng tiếng Anh;
         d. Hiểu biết các vấn đề đương đại liên quan đến lĩnh vực Công nghệ sinh học;
         e. Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên môn sau:
- Phân lập, tuyển chọn, cải tạo giống và sản xuất các chế phẩm từ vi sinh vật trong sản xuất nông nghiệp, dược liệu và  kiểm soát ô nhiễm môi truờng;
-  Nuôi cấy mô và tế bào thực vật nhằm nhân nhanh giống, bảo tồn và phát triển các loài thực vật có giá trị kinh tế cao phục vụ phát triển nền Nông nghiệp công nghệ cao;
- Sản xuất các hợp chất có hoạt  tính sinh học cao từ nuôi cấy mô và tế bào thực vật; vi sinh vật dùng làm dược liệu phục vụ chăm sóc và bảo vệ sức khỏe cồng đồng;
-  Sản xuất giống và nuôi trồng các loài nấm ăn, nấm dược liệu có giá trị kinh tế cao; ứng dụng các kỹ thuật sinh học trong sản xuất rau an toàn có chất lượng cao;
- Tuyển chọn và nâng cao khả năng hấp thụ các chất độc hại trong môi trường của các loài thực vật và vi sinh vật nhằm kiểm soát và xử lý ô nhiễm môi trường;
- Ứng dụng các kỹ thuật Sinh học phân tử trong chẩn đoán và điều trị bệnh cho động vật, đặc biệt là các động vật nuôi và các loài thủy sản;
- Ứng dụng công nghệ gen để tạo ra các giống cây trồng, vi sinh vật hoặc các sản phẩm của chúng phục vụ phát triển nông nghiệp, sản xuất dược liệu (các hợp chất thứ cấp, vaccine thực phẩm; vaccine ADN tái tổ hợp) và bảo vệ môi trường;
- Nắm vững các phương pháp nuôi cấy mô và tế bào động vật nhằm tạo ra các dòng tế bào, sản xuất kháng thể và vaccin phục vụ nghiên cứu và ứng dụng trong y dược và thuỷ sản;
- Thiết lập, tổ chức và quản trị hệ thống sản xuất các sản phẩm CNSH hiện đại.
1.3. Kỹ năng
a. Kỹ năng nghề nghiệp:
- Thiết kế và phân tích thí nghiệm trong Công nghệ sinh học;
- Thành thạo các thao tác kỹ thuật: phân tích định tính, định luợng hóa sinh-vi sinh- sinh học phân tử; xét nghiệm, chẩn đoán bệnh ở động vật,  thuỷ sản; nghiên cứu sinh học bằng kỹ thuật sinh học phân tử; nhân giống thực vật bằng công nghệ nuôi cấy mô tế bào; nuôi cấy vi sinh vật;
- Xây dựng một quá trình, một quy trình sản xuất thuộc lĩnh vực Công nghệ sinh học trong điều kiện thực tế ở Việt Nam;
- Năng lực nhận diện, diễn đạt và giải quyết các vấn đề kỹ thuật thông dụng trong các cơ sở sản xuất có liên quan đến Công nghệ sinh học;
- Năng lực hoạt động trong các nhóm liên ngành thông qua các hoạt động thực nghiệm, thiết kế, thực hiện các dự án khoa học và kỹ thuật;
- Năng lực quản lý phòng thí nghiệm Công nghệ sinh học;
- Năng lực xúc tiến thương mại các sản phẩm Công nghệ sinh học.
b. Kỹ năng mềm
- Làm việc độc lập;
- Làm việc nhóm và với cộng đồng, có khả năng giao tiếp hiệu quả, khả năng viết báo cáo, trình bày ý tưởng qua lời nói và hình ảnh;
- Thu thập và xử lý thông tin để giải quyết vấn đề trong bối cảnh hội nhập toàn cầu, thích ứng với điều kiện kinh tế, xã hội và môi trường trong nước;
- Sử dụng công nghệ thông tin và ngoại ngữ phục vụ tốt cho công việc chuyên môn và quản lý;
-  Quản lý và lãnh đạo nhóm.
1.4. Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp
      Sau khi học xong chương trình Cử nhân Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Ứng dụng trong Nông nghiệp-Dược liệu-Môi trường), sinh viên có thể đảm nhận các vị trí công việc sau:
- Đảm nhận về  kỹ thuật, quản lý chất lượng, kiểm nghiệm tại các đơn vị sản xuất trong các lĩnh vực Nông-Lâm-Ngư nghiệp, Dược liệu, Chế biến và bảo quản thực phẩm, Khoa học môi trường...;
- Làm việc ở các cơ quan quản lý có liên quan đến sinh học và công nghệ sinh học của các Bộ, Ngành, hoặc các địa phương;
- Nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực về khoa học sự sống (sinh học, kỹ thuật sinh học và công nghệ Sinh học) ở các doanh nghiệp, viện nghiên cứu, các trung tâm và cơ quan nghiên cứu của các Bộ, Ngành, các trường Đại học, Cao đẳng...;
- Tham gia giảng dạy sinh học và công nghệ sinh học ở các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, Trung học phổ thông;
- Xây dựng, tạo lập và tham gia quản lý, điều hành trang trại, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh các sản phẩm công nghệ sinh học;
- Tư vấn, tiếp thị tại các đơn vị thương mại, dịch vụ trong lĩnh vực Nông- Lâm- Ngư nghiệp, Dược liệu bảo vệ sức khỏe cộng đồng, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
- Tiếp tục theo học các bậc sau đại học trong các chuyên ngành: Công nghệ Sinh học,  Kỹ thuật Sinh học, Sinh học ứng dụng…
1.5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường
- Có năng lực học tập suốt đời, đảm bảo kiến thức về chuyên môn và nghiệp vụ để học lên bậc thạc sĩ, tiến sĩ thuộc các chuyên ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ sinh học và môi trường ở trong và ngoài nước.
- Có thể thực hiện được các đề tài nghiên cứu Công nghệ sinh học và môi trường ở các cấp khác nhau.
1.6. Các chuẩn và chương trình tham khảo
Các bộ tiêu chuẩn kiểm định:
+ Bộ Tiêu chuẩn AUN
- Tên tổ chức xây dựng: ASEAN University Network
- Địa chỉ/tài liệu tham khảo: http://www.aun-sec.org/
+ Chuẩn đầu ra Kỹ sư Công nghệ sinh học, Trường Đại học Florida Gulf Coast, Mỹ
- Địa chỉ tham khảo: http://www.fgcu.edu/CAS/Biotechnology/ACL/htlm.
+ Chuẩn đầu ra Kỹ sư Công nghệ sinh học ứng dụng, Trường Đại học tiểu bang California, Mỹ.
-  Địa chỉ tham khảo: http://www.calstate.edu/pabs/students/learning- outcomes.shtml.
+ Chuẩn đầu ra Kỹ sư Công nghệ sinh học, Trường Đại học Bách khoa TPHCM
- Địa chỉ/tài liệu tham khảo: http://www.aao.hcmut.edu.vn/docs/cdr_2009/
+ Chuẩn đầu ra Kỹ sư Công nghệ sinh học, Trường Đại học Nông Lâm TPHCM
   Địa chỉ/tài liệu tham khảo: http://www.kdcl.hcmuaf.edu.vn
       
III. PHỤ LỤC: KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình    : Chương trình Giáo dục Đại học KHỐI NGÀNH CỬ NHÂN
Trình độ đào tạo     :  Đại học
Ngành đào tạo         : CÔNG NGHỆ SINH HỌC
Chuyên ngành:  Ứng dụng trong Nông nghiệp-Dược liệu và Môi trường
Mã số:           52420201
Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung
(Ban hành kèm theo Quyết định số 7999/QĐ-ĐHĐN-ĐT ngày 20 tháng 12 năm 2011 của Giám đốc Đại học Đà Nẵng).
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo Cử nhân Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Ứng dụng trong Nông nghiệp-Dược liệu-Môi trường) có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, say mê nghề nghiệp; Nắm vững những kiến thức và nguyên lí cơ bản của các quá trình sinh học có liên quan đến Công nghệ sinh học cũng như có khả năng nghiên cứu và ứng dụng thành tựu Công nghệ sinh học vào thực tiễn sản xuất; Có kỹ năng làm việc thích ứng trong môi trường hội nhập, năng động, sáng tạo và tính cạnh tranh cao. 
1.2. Mục tiêu cụ thể
+ Về phẩm chất đạo đức
            Chương trình nhằm đào tạo Cử nhân Công nghệ sinh học có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, say mê nghề nghiệp.
+ Về kiến thức
            Trang bị kiến thức cơ bản về những nguyên lí và ứng dụng của các quá trình sinh học có liên quan đến công nghệ sinh học cũng như phương pháp luận trong nghiên cứu khoa học, có khả năng tự học, tự nghiên cứu và đủ năng lực để tiếp tục học tập nâng cao trình độ, mở rộng kiến thức trong phạm vi ngành học.
+ Về kỹ năng
Đào tạo sinh viên có khả năng nghiên cứu và thực hành sản xuất trong các lĩnh vực công nghệ sinh học động, thực vật; công nghệ vi sinh phục vụ sản xuất nông nghiệp, dược liệu và bảo vệ môi trường; có khả năng tư duy sáng tạo, tính chủ động cao, có phương pháp tiếp cận khoa học để giải quyết những vấn đề thực tiễn của ngành học.
2. Thời gian đào tạo:            4 năm
3. Cấu trúc và khối lượng kiến thức toàn khóa
135 tín chỉ (chưa kể phần nội dung kiến thức Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng) thực hiện trên cơ sở Chương trình khung Giáo dục đại học ngành Công nghệ sinh học ban hành theo Quyết định số 31/2004/QĐ-BGDĐT ngày 16/09/2004 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo), trong đó:
  • Kiến thức giáo đại cương: 37 tín chỉ
  • Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 98 tín chỉ
4. Đối tượng tuyển sinh: Khối B, theo Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.  Điều kiện tốt nghiệp là phải tích lũy được ít nhất 135 tín chỉ, trong đó bao gồm tất cả các học phần bắt buộc.
6. Thang điểm: Thang điểm chữ A, B, C, D, F được quy định theo quy chế 43
7. Nội dung chương trình
TT Tên học phần Số
TC
Trong đó
LT TH
  KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa  Mác –Lênin (1) 2 2 0
2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa  Mác –Lênin (2) 3 3 0
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 3 0
5 Tiếng Anh 1 3 3 0
6 Tiếng Anh 2 2 2 0
7 Tiếng Anh 3 2 2 0
8 Tin học đại cương 3 2 1
9 Đại số tuyến tính và giải tích 4 4 0
10 Xác suất thống kê 2 2 0
11 Vật lý đại cương 1 2 2 0
12 Vật lý đại cương 2 3 3 0
13 Thực hành vật lý đại cương 1 0 1
14 Hóa đại cương 3 3 0
15 Khoa học môi trường đại cương 2 2 0
16 Giáo dục thể chất 1 (1) 0 1
17 Giáo dục thể chất 2 (1) 0 1
18 Giáo dục thể chất 3 (1) 0 1
19 Giáo dục thể chất 4 (1) 0 1
20 Giáo dục thể chất 5 (1) 0 1
21 Giáo dục quốc phòng  4t    
Tổng số tín chỉ của khối (không tính 2 CC GDTC&GDQP) 37    
  KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
22 Hóa  phân tích 2 2 0
23 Thực hành hóa học phân tích 1 0 1
24 Hóa học hữu cơ 2 2 0
25 Tế bào học 2 2 0
26 Thực hành tế bào học 1 0 1
27 Sinh học phân tử 2 2 0
28 Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên 2 2 0
29 Miễn dịch học 2 2 0
31 Tiếng Anh chuyên ngành 2 2 0
32 Nhập môn công nghệ sinh học 2 2 0
33 Thực hành nhập môn công nghệ sinh học 2 0 2
34 Vi sinh vật đại cương 2 2 0
35 Thực hành vi sinh vật đại cương 2 0 2
36 Vi sinh ứng dụng  2 2 0
37 Thực hành vi sinh ứng dụng 2 0 2
38 Hóa sinh 3 3 0
39 Thực hành hóa sinh 2 0 2
40 Di truyền học 2 2 0
41 Thực hành di truyền học 1 0 1
42 Sinh lý học thực vật 3 3 0
43 Thực hành sinh lý học thực vật 2 0 2
44 Sinh lý học động vật 2 2 0
45 Thực hành sinh lý học động vật 1 0 1
46 Công nghệ ADN tái tổ hợp 2 2 0
47 Thực hành công nghệ ADN tái tổ hợp 2 2 2
48 Công nghệ  sinh học động vật 2 2 0
49 Quá trình và thiết bị công nghệ sinh học 2 2 0
50 Thực hành quá trình và thiết bị công nghệ sinh học 1 0 1
52 Ứng dụng tin học trong sinh học 2 1 1
53 Công nghệ protein-enzyme 2 2 0
54 Thực hành công nghệ protein-enzyme 2 0 2
55 Công nghệ sinh học môi trường 2 2 0
56 Thực hành công nghệ sinh học môi trường 2 2 2
57 An toàn sinh học trong công nghệ sinh học 2 2 0
58 Phương pháp NCKH công nghệ sinh học 2 2 0
59 Thực tập nhận thức tại cở sản sản xuất và nghiên cứu 1 0 1
60 Thực tập kỹ năng tại cở sản sản xuất và nghiên cứu 2 0 2
61 Thực tập tốt nghiệp 3 0 3
Số tín chỉ phải tích lũy 73    
  KIẾN THỨC TỰ CHỌN
(Chọn 1 trong 2 hướng, mỗi hướng 25/34 tín chỉ)
  Hướng công nghệ sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp và dược liệu
62 Nuôi cấy mô và tế bào thực vật 2 2 0
63 Thực hành nuôi cấy mô và tế bào thực vật 2 0 2
64 Công nghệ vi sinh vật ứng dụng trong nông nghiệp 2 2 0
65 Thưc hành công nghệ vi sinh vật ứng dụng trong nông nghiệp 2 0 2
66 Sinh học và kỹ thuật trồng nấm 2 2 0
67 Thực hành sinh học và kỹ thuật trồng nấm 2 0 2
68 Công nghệ chế biến và bảo quản sau thu hoạch 2 2 0
69 Thực hành công nghệ chế biến và bảo quản sau thu hoạch 2 0 2
70 Công nghệ sinh học dược liệu 2 2 0
71 Thực hành công nghệ sinh học dược liệu 2 0 2
72 Hợp chất tự nhiên có hoạt tính sinh học 2 2 0
73 Thực hành hợp chất tự nhiên có hoạt tính sinh học 2 0 2
74 Tiểu luận chuyên ngành 3 0 3
75 Chuyên đề công nghệ sinh học 1 2 2 0
76 Chuyên đề công nghệ sinh học 2 2 2 0
77 Khóa luận tốt nghiệp 7 0 7
  Hướng công nghệ sinh học phục vụ môi trường và phát triển bền vững
78 Kiểm nghiệm an toàn lương thực, thực phẩm 2 2 0
79 Thực hành kiểm nghiệm an toàn lương thực, thực phẩm 2 0 2
80 Độc học môi trường 2 2 0
81 Công nghệ sản xuất sạch hơn 2 2 0
82 Công nghệ thực vật xử lý môi trường 2 2 0
83 Thực hành công nghệ thực vật xử lý môi trường 2 0 2
84 Công nghệ vi sinh vật xử lý môi trường 2 2 0
85 Thực hành công nghệ vi sinh vật xử lý môi trường 2 0 2
86 Giám sát môi trường bằng sinh vật chỉ thị 2 2 0
87 Thực hành giám sát môi trường bằng sinh vật chỉ thị 2 0 2
88 Công nghệ sinh học tảo trong sản xuất nhiên liệu 2 2 0
89 Thực hành công nghệ sinh học tảo trong sản xuất nhiên liệu 2 0 2
90 Tiểu luận chuyên ngành 3 0 3
91 Chuyên đề công nghệ sinh học 1 2 2 0
92 Chuyên đề công nghệ sinh học 2 2 2 0
93 Khóa luận tốt nghiệp 7 0 7
Tổng số tín chỉ của khối 98    
Tổng số tín chỉ toàn khóa 135    
 
 
8. Kế hoạch đào tạo
Học kỳ Tên học phần Số TC Trong đó
LT TH
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa  Mác –Lênin (1) 2 2 0
Tin học đại cương 3 2 1
Đại số tuyến tính và giải tích 4 4 0
Vật lý đại cương 1 2 2 0
Hóa đại cương 3 3 0
Tế bào học 2 2 0
Thực hành tế bào học 1 0 1
Giáo dục thể chất 1 (1) 0 1
Tổng số tín chỉ của học kỳ 17    
2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa  Mác –Lênin (2) 3 3 0
Tiếng Anh 1 3 3 0
Vật lý đại cương 2 3 3 0
Thực hành vật lý đại cương 1 0 1
Hóa hữu cơ 2 2 0
Di truyền học 2 2 0
Thực hành di truyền học 1 0 1
Tài nguyên và đa dạng sinh học 2 2 0
Giáo dục thể chất 2 (1) 0 1
Giáo dục quốc phòng 4t     
Tổng số tín chỉ của học kỳ 17    
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0
Tiếng Anh 2 2 2 0
Nhập môn công nghệ sinh học 2 2 0
Thực hành nhập môn công nghệ sinh học 2 0 2
Hóa phân tích 2 2 0
Thực hành hóa phân tích 1 0 1
Hóa sinh 3 3 0
Thực hành hóa sinh 2 0 2
Khoa học môi trường đại cương 2 2 0
Giáo dục thể chất 3 (1) 0 1
Tổng số tín chỉ của học kỳ 18    
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 3 0
Tiếng Anh 3 2 2 0
Sinh lý học thực vật 3 3 0
Thực hành sinh lý học thực vật 2 0 2
Sinh lý học động vật 2 2 0
Thực hành sinh lý học động vật 1 0 1
Vi sinh vật đại cương 2 2 0
Thực hành vi sinh vật đại cương 2 0 2
Sinh học phân tử 2 2 0
Giáo dục thể chất 4 (1) 0 1
Tổng số tín chỉ của học kỳ 19    
5 Xác suất thống kê 2 2 0
Tiếng Anh chuyên ngành 2 2 0
Quá trình và thiết bị công nghệ sinh học 2 2 0
Thực hành quá trình và thiết bị công nghệ sinh học 1 0 1
Ứng dụng tin học trong sinh học 2 2 0
Miễn dịch học 2 2 0
Công nghệ ADN tái tổ hợp 2 2 0
Thực hành công nghệ ADN tái tổ hợp 2 0 2
Phương pháp NCKH công nghệ sinh học 2 2 0
Thực tập nhận thức cơ sở nghiên cứu và sản xuất 1 0 1
Giáo dục thể chất 5 (1) 0 1
Tổng số tín chỉ học kỳ 18    
6
 
Công nghệ protein-enzym 2 2 0
Thực hành công nghệ protein-enzym 2 2 0
An toàn sinh học trong công nghệ sinh học 2 2 0
Vi sinh ứng dụng 2 2 0
Thực hành vi sinh ứng dụng 2 0 2
Công nghệ sinh học động vật 2 2 0
Công nghệ sinh học môi trường 2 2 0
Thực hành công nghệ sinh học môi trường 2 0 2
Thực tập kỹ năng cơ sở nghiên cứu và sản xuất 2 0 2
Tổng số tín chỉ học kỳ 18    
7 Sinh viên tự chọn 01 trong 02 hướng sau:
* Hướng công nghệ sinh học ứng dụng trong sản xuất  nông nghiệp và dược liệu (chọn 18/24 tín chỉ)      
Nuôi cấy mô và tế bào thực vật 2 2 0
Thực hành nuôi cấy mô và tế bào thực vật 2 0 2
Công nghệ vi sinh vật ứng dụng trong nông nghiệp 2 2 0
Thực hành công nghệ vi sinh vật ứng dụng trong nông nghiệp 2 0 2
Sinh học và kỹ thuật trồng nấm 2 2 0
Thực hành sinh học và kỹ thuật trồng nấm 2 0 2
Công nghệ chế biến và bảo quản sau thu hoạch 2 2 0
Thực hành công nghệ chế biến và bảo quản sau thu hoạch 2 0 2
Công nghệ sinh học dược liệu 2 2 0
Thực hành công nghệ sinh học dược liệu 2 0 2
Hợp chất tự nhiên có hoạt tính sinh học 2 2 0
Thực hành hợp chất tự nhiên có hoạt tính sinh học 2 0 2
* Hướng công nghệ sinh học ứng dụng trong môi trường và phát triển bền vững (chọn 18/24 tín chỉ)      
Kiểm nghiệm an toàn lương thực, thực phẩm 2 2 0
Thực hành kiểm nghiệm an toàn lương thực, thực phẩm 2 0 2
Độc học môi trường 2 2 0
Công nghệ sản xuất sạch hơn 2 2 0
Công nghệ thực vật xử lý môi trường 2 2 0
Thực hành công nghệ thực vật xử lý môi trường 2 0 2
Công nghệ vi sinh vật xử lý môi trường 2 2 0
Thực hành công nghệ vi sinh vật xử lý môi trường 2 0 2
  Giám sát môi trường bằng sinh vật chỉ thị 2 2 0
Thực hành giám sát môi trường bằng sinh vật chỉ thị 2 0 2
Công nghệ sinh học tảo trong sản xuất nhiên liệu 2 2 0
Thực hành công nghệ sinh học tảo trong sản xuất nhiên liệu 2 0 2
Tổng số tín chỉ trong học kỳ 18    
8 Thực tập tốt nghiệp 3 0 3
Học phần tự chọn      
Khóa luận tốt nghiệp 7 0 7
Tiểu luận chuyên ngành 3 0 3
Chuyên đề công nghệ sinh học 1 2 2 0
Chuyên đề công nghệ sinh học 2 2 2 0
Tổng số tín chỉ trong học kỳ 10    
               
 
 
Tags: chuẩn đầu   ngành công   nghệ sinh   nbsp;      khoa   sinh môi   ngành đào   cử nhân   đơn vị   đào tạo   và nghiên   cứu khoa   học trong   lĩnh vực   sinh học   và môi   trường đại   học sư   đại học    

Tin khác



Đăng ký chỗ ở nội trú
Đăng ký chỗ ở nội trú
Bản đồ
Scroll To Top